- USDX
- XAUUSD
- XAGUSD
- WTI
行情
分析
用户
快讯
财经日历
学习
数据
- 名称
- 最新值
- 前值












VIP跟单
所有跟单
所有比赛


据相关消息,白宫特使史蒂夫·威特科夫已启程前往瑞士,为美国与伊朗之间可能开展的核相关谈判做前期铺垫。一名美国官员披露,美伊双方原本计划在瑞士举行首轮磋商,商议拟定新的核协议。不过此前原定在本周五启动的谈判已被迫推迟,直接诱因是以色列同黎巴嫩真主党爆发了交火冲突。截至目前,谈判的新举办时间还没有最终确定,也暂时没有相关消息表明会有其他美方官员一同前往瑞士。
周五(6月19日)纽约尾盘(周六北京时间04:59),离岸人民币(CNH)兑美元报6.7838元,较周四纽约尾盘跌54点,日内整体交投于6.7759-6.7980元区间。本周,离岸人民币累计下挫大约200点,跌幅0.3%。

美国费城联储商业活动指数(季调后) (6月)公:--
预: --
前: --
美国费城联储制造业就业指数 (6月)公:--
预: --
前: --
加拿大工业品价格指数年率 (5月)公:--
预: --
美国当周续请失业金人数 (季调后)公:--
预: --
美国谘商会领先指标月率 (5月)公:--
预: --
美国谘商会同步指标月率 (5月)公:--
预: --
前: --
美国谘商会滞后指标月率 (5月)公:--
预: --
前: --
美国谘商会领先指标 (5月)公:--
预: --
前: --
美国当周EIA天然气库存变动公:--
预: --
前: --
美国当周石油钻井总数公:--
预: --
前: --
美国当周钻井总数公:--
预: --
前: --
阿根廷贸易账 (5月)公:--
预: --
前: --
美国当周外国央行持有美国国债公:--
预: --
前: --
韩国PPI月率 (5月)公:--
预: --
英国GFK消费者信心指数 (6月)公:--
预: --
前: --
日本全国核心CPI年率 (5月)公:--
预: --
前: --
日本全国CPI月率 (未季调) (5月)公:--
预: --
前: --
日本全国CPI年率 (5月)公:--
预: --
前: --
日本全国CPI月率 (5月)公:--
预: --
前: --
日本CPI月率 (5月)公:--
预: --
前: --
英国零售销售年率 (季调后) (5月)公:--
预: --
德国PPI月率 (5月)公:--
预: --
前: --
德国PPI年率 (5月)公:--
预: --
前: --
英国核心零售销售年率 (季调后) (5月)公:--
预: --
前: --
英国零售销售月率 (季调后) (5月)公:--
预: --
前: --
土耳其产能利用率 (6月)公:--
预: --
前: --
俄罗斯关键利率公:--
预: --
前: --
加拿大核心零售销售月率 (季调后) (4月)公:--
预: --
加拿大零售销售月率 (季调后) (4月)公:--
预: --
前: --
欧洲央行首席经济学家连恩发表讲话
阿根廷零售销售年率 (4月)公:--
预: --
前: --
中国大陆一年期贷款市场报价利率 (LPR)--
预: --
前: --
中国大陆五年期贷款市场报价利率--
预: --
前: --
土耳其消费者信心指数 (6月)--
预: --
前: --
加拿大全国经济信心指数--
预: --
前: --
加拿大截尾均值CPI年率 (季调后) (5月)--
预: --
前: --
加拿大核心CPI年率 (5月)--
预: --
前: --
加拿大CPI月率 (5月)--
预: --
前: --
加拿大CPI年率 (5月)--
预: --
前: --
加拿大核心CPI月率 (5月)--
预: --
前: --
阿根廷失业率 (第一季度)--
预: --
前: --
德国2年期Schatz国债拍卖平均收益率--
预: --
前: --
英国CBI工业物价预期差值 (6月)--
预: --
前: --
英国CBI工业订单差值 (6月)--
预: --
前: --
英国CBI工业产出预期差值 (6月)--
预: --
前: --
墨西哥零售销售月率 (4月)--
预: --
前: --
墨西哥经济活动指数年率 (4月)--
预: --
前: --
美国当周红皮书商业零售销售年率--
预: --
前: --
美国里奇蒙德联储制造业综合指数 (6月)--
预: --
前: --
美国里奇蒙德联储服务业收入指数 (6月)--
预: --
前: --
美国里奇蒙德联储制造业装船指数 (6月)--
预: --
前: --
美国2年期国债拍卖平均收益率--
预: --
前: --
阿根廷GDP年率 (不变价) (第一季度)--
预: --
前: --
美国当周API库欣原油库存--
预: --
前: --
美国当周API原油库存--
预: --
前: --
美国当周API精炼油库存--
预: --
前: --
美国当周API汽油库存--
预: --
前: --
澳大利亚澳联储截尾均值CPI年率--
预: --
前: --
德国IFO商业现况指数 (季调后) (6月)--
预: --
前: --
德国IFO商业景气指数 (季调后) (6月)--
预: --
前: --
德国IFO商业预期指数 (季调后) (6月)--
预: --
前: --















































无匹配数据
Năm 2026, CTCP Kinh doanh Khí Miền Nam (Gas South, HNX: PGS) đặt mục tiêu lãi trước thuế chưa đến 119 tỷ đồng, thấp nhất 5 năm, đồng thời giảm 16% so với ước thực hiện năm 2025.
Ngày 13/01, HĐQT PGS ra Nghị quyết thống nhất các chỉ tiêu kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2026, dự kiến trình ĐHĐCĐ thường niên 2026 thông qua.
Theo đó, Công ty kỳ vọng đạt sản lượng gần 202 ngàn tấn khí hóa lỏng LPG, giảm 2% so với ước thực hiện 2025; khí thiên nhiên (CNG, LNG) đạt hơn 135 triệu Sm3, tăng 4%. Hoạt động bán khí LPG, CNG và LNG đang đóng góp phần lớn tỷ trọng doanh thu cho PGS.
Ngoài ra, Công ty cũng đặt chỉ tiêu gần 208 ngàn vỏ bình sản xuất mới và gần 703 ngàn vỏ bình bảo dưỡng, bên cạnh 4.38 triệu lít xăng dầu.
Về tài chính, PGS kỳ vọng doanh thu đi ngang gần 6,502 tỷ đồng, tuy nhiên lãi trước thuế giảm 16% còn gần 119 tỷ đồng, thấp nhất 5 năm.
Có thể thấy, Công ty ngành khí đặt mục tiêu thận trọng cho năm 2026, điều từng diễn ra cách đây 1 năm - thời điểm PGS đề ra các chỉ tiêu năm 2025 giảm nhẹ so với ước thực hiện 2024.
Ngoài ra, bảng kế hoạch cũng chỉ ra PGS ước mang về hơn 6,500 tỷ đồng tổng doanh thu trong năm 2025, đi ngang so với kết quả 2024 và đạt gần 99% mục tiêu, trong khi lãi trước thuế gần 142 tỷ đồng, giảm 5% nhưng vẫn kịp hoàn thành kế hoạch.
Trong khi các chỉ tiêu sản lượng và tài chính năm 2026 không có quá nhiều điểm đáng chú ý, PGS lại muốn thay đổi lớn ở hoạt động đầu tư xây dựng. Cụ thể, tổng mức đầu tư dự án giảm 87% còn hơn 16 tỷ đồng; giá trị thực hiện gần 192 tỷ đồng và giá trị giải ngân hơn 182 tỷ đồng, đều gấp khoảng 2.6 lần.
Về nhân sự, Công ty muốn tăng số lượng nhân viên từ 1,214 người lên 1,245 người, nhưng giảm hơn 4% tiền lương bình quân và giảm hơn 17% kinh phí thực hiện đào tạo.
PGS tiền thân là Xí nghiệp kinh doanh các sản phẩm khí miền Nam, được thành lập năm 2000. Hiện, Tổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP (PV Gas, HOSE: GAS) đang là cổ đông lớn nhất của PGS với tỷ lệ sở hữu 35.26%.
Trên thị trường chứng khoán, cổ phiếu PGS duy trì xu hướng tăng giá kéo dài từ giữa năm 2020. Kết phiên 14/01, PGS có giá 53,400 đồng/cp, tương ứng tăng gần 80% trong 1 năm qua, tuy nhiên thanh khoản thấp với bình quân khoảng 750 cp/ngày.
Cổ phiếu PGS duy trì đà tăng nhiều năm qua
Huy Khải
FILI - 08:40:52 15/01/2026
交易股票、货币、商品、期货、债券、基金等金融工具或加密货币属高风险行为,这些风险包括损失您的部分或全部投资金额,所以交易并非适合所有投资者。
做出任何财务决定时,应该进行自己的尽职调查,运用自己的判断力,并咨询合格的顾问。本网站的内容并非直接针对您,我们也未考虑您的财务状况或需求。本网站所含信息不一定是实时提供的,也不一定是准确的。本站提供的价格可能由做市商而非交易所提供。您做出的任何交易或其他财务决定均应完全由您负责,并且您不得依赖通过网站提供的任何信息。我们不对网站中的任何信息提供任何保证,并且对因使用网站中的任何信息而可能造成的任何交易损失不承担任何责任。
未经本站书面许可,禁止使用、存储、复制、展现、修改、传播或分发本网站所含数据。提供本网站所含数据的供应商及交易所保留其所有知识产权。